compass north

Học thuật
Thân thiện
compass north

A hiker checks his compass north to find his way.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • La bàn phương Bắc: Hướng kim la bàn chỉ đến, không phải hướng Bắc địa thực sự (Bắc từ trường). Đây hướng Bắc được xác định bởi từ trường của Trái Đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The map shows true north, but you must adjust for compass north when navigating. (Bản đồ thể hiện hướng Bắc thực, nhưng bạn phải điều chỉnh theo la bàn phương Bắc khi định hướng.)
    • The difference between true north and compass north is called magnetic declination. (Sự khác biệt giữa hướng Bắc thực la bàn phương Bắc được gọi là độ từ thiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to follow compass north": đi theo hướng la bàn phương Bắc.
    • In the dense forest, we had to rely solely on following compass north. (Trong khu rừng rậm, chúng tôi buộc phải hoàn toàn dựa vào việc đi theo la bàn phương Bắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Magnetic north (n): Bắc từ, thường được dùng đồng nghĩa với "compass north".
  • True north (n): Bắc thực, hướng về điểm cực Bắc địa .
  • Grid north (n): Bắc lưới, hướng Bắc được thể hiện trên bản đồ.
Từ đồng nghĩa
  • Magnetic north: Bắc từ.
compass north

A hiker checks his compass north to find his way.

Noun
  1. la bàn phương Bắc.

Từ đồng nghĩa